SỞ VĂN HÓA THÔNG TIN PHÚ YÊN                    CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

            THƯ VIỆN TỈNH                                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

         Số:69_/2005/TB/TVPY

TP Tuy Ḥa, ngày 26  tháng 8 năm 2005

 

THÔNG BÁO SỐ 3

(Về việc chuẩn hóa nhập tiêu đề tác giả tập thể là Đảng Cộng Sản)

___________________________________

 

HƯỚNG DẪN NHẬP CÁC VĂN BẢN DO TỔNG BÍ THƯ KƯ

(Nhập ở trường 110)

         

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. (1924-1930). Hồ Chí Minh

      (Trường 710) 1#^aHội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1924-1929)

      (Trường 710) 1#^aTân Việt cách mệnh đảng

      (Trường 710) 1#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Người sáng lập (1930). Hồ Chí Minh

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng bí thư (1931-1934).Trần Phú

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng thư kư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 1 (1935-1936). Lê Hồng Phong.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng thư kư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 1 (1936-1938). Hà Huy Tập.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng thư kư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 1 (1938-1940). Nguyễn Văn Cừ.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng thư kư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 1 (1941-1951). Trường Chinh.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Cộng sản Đông dương

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 2 (1951-1959). Trường Chinh.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Lao động Việt Nam

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 3 (1960-1975). Lê Duẩn.

       (Trường 130) 0#^aĐảng Lao động Việt Nam

  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam.Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 4 (1976 -1980). Lê Duẩn.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 5 (1981-1985). Lê Duẩn.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 6 (1986-11/1986). Lê Duẩn.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 6 (12/1986-1990). Nguyễn Văn Linh.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 7 (1991-1995). Đỗ Mười.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 8 (1996-11/1997). Đỗ Mười.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 8 (12/1997 - 2000). Lê Khả Phiêu.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 9 (2001 - 2005). Nông Đức Mạnh.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 10 (2006 - 2010). Nông Đức Mạnh.
  • 2#^aĐảng Cộng sản Việt Nam. Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Khóa 11 (2011 - 2015). Nguyễn Phú Trọng.

 

 

 

HƯỚNG DẪN NHẬP CÁC VĂN BẢN DO BÍ TỈNH ỦY PHÚ YÊN KƯ

(Nhập ở trường 110)

 

  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 1 (1936 – 1938). Trần Hào
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 1 (08/1938 – 1939). Huỳnh Nựu
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 1 (1939 – 1945). Trương Kiểm
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 2 (07/1946 – 10/1946). Nguyễn Côn
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 2 (1946-1947). Lê Vụ
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 3 (1948-1949). Lê Vụ
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 4 (1950-1951). Lê Trọng Khoan
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 5 (1952). Lê Thứ
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 5 (1953-8/1960). Lê Vụ
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 6 (6/1960 – 1964). Mai Dương
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 7 (1965-11/1965). Trần Suyền
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 7 (12/1965 -11/1966). Nguyễn Phụng Minh
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 8 (12/1966-9/1971). Trần Suyền
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 9 (10/1971 – 8/1973). Trần Suyền
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 10 (9/1973 – 1975). Nguyễn Duy Luân
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 11( 4/1991 - 4/1996). Nguyễn Duy Luân
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 12 (5/1996 – 9/1999). Lương Công Đoan
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa  12 (10/1999 – 2000). Thái Phụng Nê
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 13 (2001-2005). Nguyễn Thành Quang
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 14 (2006-2010). Đào Tấn Lộc
  • 2#^aĐảng bộ Đảng Cộng sản Phú Yên. Bí thư Ban chấp hành Đảng bộ Khóa 15 (2010-2015). Đào Tấn Lộc

 

 

 

Ghi chú : Áp dụng kể từ ngày 25-8-2005

-          Cơ sở dữ liệu cũ Pḥng thông tin thư mục hiệu đính

-          Nhập mới phải theo đúng quy định này.

-          Các khóa tiếp theo cũng nhập theo h́nh thức này

                                                          

Nơi nhận:

-Phó GĐ Thư viện;

-Các trưởng phó pḥng của

 Thư viện Phú Yên;

-Lưu.

 

GIÁM ĐỐC

Đă kư

Dương Thái Nhơn