PreviousIndexNextHome
 


CHƯƠNG 7

 

KỸ THUẬT NUI TM NƯỚC LỢ LUN CANH VỚI TRỒNG LA

 

1. Chọn điểm thch hợp để nui tm - la kết hợp

2. Ma vụ nui

3. Chuẩn bị ruộng nui

4. Bn vi cải tạo ruộng la

5. Lấy nước vo ruộng nui

6. Bn phn

7. Chọn tm giống
8. Chất lượng Tm giống

9. Cch thử tm giống

10.Ương tm giống

11.Mật độ thả nui
12. Cho tm ăn
13. Giai đoạn nui thịt
14. Chăm sc v quản l m hnh nui
15. Đnh gi sức khoẻ tm trong ao nui
16. Bệnh thường gặp đối với tm nui

 

 

M hnh tm nước lợ - la lun canh l m hnh canh tc một vụ tm nước lợ v một vụ la trn đất trồng la.

M hnh ny pht triển từ năm 1990 đến nay, mặc d n l m hnh truyền thống của vng ĐBSCL nhưng trước đy chỉ l phương thức quảng canh hay quảng canh cải tiến

Tm la phổ biến ở Việt Nam, đặc biệt l vng đồng bằng sng Cửu Long, tập trung ở cc tỉnh C mau, Bạc Liu, Sc Trăng v Kin Giang.

 

1. Chọn điểm thch hợp để nui tm - la kết hợp

Để nui tm trong m hnh kết hợp ny đạt hiệu quả cao, cc địa điểm thực hiện m hnh nui phải thỏa mn cc tiu ch như sau:

 

        C nước lợ, mặn (8 - 20 ppt) với thời gian thch hợp cho 1 chu kỳ nui

        Đất phải c pH dao động từ 5,5 trở ln

        C hệ thống cấp thot nước tốt

        Nguồn nước khng bị nhiễm

 

2. Ma vụ nui

 

        Thng 1 dương lịch đến thng 5 - 6 dương lịch l thời vụ nui tm s chnh.

        Thng 7dl rửa mặn, T8 đến T 11 trồng la (c thể thả c bổ sung)

        Giữa 2 vụ la v tm nn giữ nứơc chn ruộng đề phng mặt ruộng bị kh v nứt dạng chn chim c thể dẫn đến phn xuất hiện (pH giảm)

 

3. Chuẩn bị ruộng nui

          Ruộng khng nn rộng trn 1 ha

        Diện tch mương từ 25 - 40 % so với mặt ruộng la

        Mương bao rộng 2,5 3,5 m, su 0,8 1,2 m

        Bờ mương rộng 3 - 4m, phải được nện thật cẩn thận, trnh r rỉ

        Phải c cống để cấp v thot nước

        Mỗi ruộng nui nn c ao lắng nước thể sử dụng mương vườn để lm ao lắng để cung cấp nước cho ruộng nui vo những lc cần thiết.

        Đối với vng đất phn nn trnh việc đắp lớp phn ln mặt bờ mương

        Lớp phn đo từ mương nn chn vo trong thn của bờ đ.

        Nn lm một bờ phụ trn bờ kinh để ngăn nước mưa cuốn phn từ bờ xuống ao.

        Vt bn đối với ruộng đ nui nhiều vụ

        Ruộng mới đo, ao nn ngm nước 2 - 3 ngy rồi bỏ, lặp lại t nhất 2 - 3 lần.

        Loại bỏ bớt gốc rạ, trục hoặc xới trn mặt ruộng nhằm loại bỏ kh độc v lm tăng dinh dưỡng cho ruộng nui

        Phơi kh mặt ruộng, nhưng trnh kh nứt.

 

 

Hnh 1: Ruộng trồng la kết hợp nui tm nước lợ

 

 

4. Bn vi cải tạo ruộng la

 

        Bn vi bột khắp mương v bờ ruộng sau đ 2 - 3 ngy th dng nước ln hay bơm cấp vo ruộng nui.

        Nn dng vi CaCO3 để khử phn v diệt khuẩn với liều lượng dao động từ

        7 - 10 kg/100 m2 CaO or Zeolite

        Đối với vng đất bị nhiễm phn nặng th nn bn 10 - 15 kg/100 m2. 20 kg/100 m2

 

5. Lấy nước vo ruộng nui

 

        Sau 2 - 3 ngy bn vi, lấy nước vo ao qua lưới lọc (nếu c ao lắng th lấy từ ao lắng)

        Mức nước trn mặt ruộng cao, thấp ty theo điều kiện ruộng nui, t nhất phải su

        hơn 40 cm

 

6. Bn phn

 

        50 kg Ur + 30 kg Ln cho 1 ha

        Nếu sau 2 - 3 ngy m nước chưa c mu xanh vỏ đậu th nn bn thm 2.5kg NPK hoặc DAP + 2.5 kg Ur

        Độ trong của nước ruộng nui dao động từ 30 40 cm.

 

7. Chọn tm giống


v     Tm bột PL15

v     Đồng cỡ (12 15 mm)

v     Mu xm tro

v     Bm vo thnh bể, phản ứng nhanh với tiếng động v nh sng

v     Tm lội ngược dng nước khi bỏ vo thau v khuấy nước

 

 

 

Hnh: Tm s (Penaeus monodon)

 

 

 

 

Hnh: Tm he (Penaeus merguiensis)

8. Chất lượng Tm giống

 

        Đồng cỡ, tm khỏe mạnh, di chuyển nhanh

        Mu sắc sng, thn, ru khng bị bẩn, thn khng c mu đỏ, hồng, trắng đục, đốm trắng hay đen

        Khi bơi ru chụm lại, đui xe ra.

        Ruột đầy thức ăn (mu nu dọc theo lưng)

        Bơi lội linh hoạt, ngược dng nước

 

9. Cch thử tm giống

 

        Thử bằng formal

        30 PL15 / lt nước

        0,15 ml formal thương mại (38 %)

        30 pht, chết < 5 % l tm tốt

        Loại bỏ tm yếu

        250 PL15 / L

        S 10L + 1.5cc formal thương mại

        (PL20-25, 2,5 ml formal)

        Sau 30 pht chọn tm mạnh để thả

 

10. Ương tm giống

 

        Tm bột mua PL15- 25 cần ương

        10 - 15 ngy trước khi thả ra ruộng nui

        Ương trong ao ring, ao bạt nilon

        Mật độ ương dao động từ 20 50 PL/m2

        Sau 10 - 15 ngy th thả ra ruộng nui

        Nếu ruộng c c tạp, nn thuốc c trước khi thả tm ương hay nui.

 

11. Mật độ thả nui

 

        Thả PL 1 2 PL15 - 25/m2

        0,5 1 giống / m2

        Thả giống vo lc sng sớm hoặc chiều mt

        Kiểm tra đ mặn trước khi thả giống trnh chnh lệch độ măn qu 4%o .

        Phải ngm bao tm giống trong ruộng thả nui khoảng 20 - 30 pht trước khi thả tm ra ruộng

 

 

 

12. Cho tm ăn

 

     Ương tm

        Tuần 1: 100 - 200g / 10.000 PL

        Tuần 2: 1,5 lần lượng dng cho tuần 1.

        Cho ăn ngy 4 lần: 6:00; 10:00; 16:00, 20:00 giờ

13. Giai đoạn nui thịt

 

        Mật độ như trn khng cần cho ăn m chỉ bn phn tự nhin

        Sang thng thứ 3 c thể cho ăn thức ăn cng nghiệp hoặc tự chế với liều lượng 3 - 5% trọng lượng thn/ngy

        Nn đặt sng ăn để kiểm tra

        Điểm cần lưu tm l phải cho ăn đng lượng thức ăn đ tnh.

 

14. Chăm sc v quản l m hnh nui

 

        pH: 7,5 - 8,5

        pH < 7,5 bn 30 50 kg CaCO3/ ha

        Mu nước: xanh vỏ đậu

        Độ trong: 30 - 40cm

        Nếu mu nước khng tốt nn bn thm 3kg NPK + 3kg Ur/ha

        Nhiệt độ khng qu 30 oC

 

 

15. Đnh gi sức khoẻ tm trong ao nui

 

     Tm khỏe

- Bắt mồi tốt, ruột đầy thức ăn

- Bi lội nhanh v thnh đn vo ban đm

- Vỏ tm sạch

 

     Tm yếu

- Bắt mồi km, ruột rỗng

- Tm dạt vo bờ, vỏ tm khng sạch

- Vỏ tm mu đen, hay đốm trắng nhất l ở phần đầu

 

16. Bệnh thường gặp đối với tm nui

 

        Bệnh đng rong: do nền đy bị dơ, tảo pht triển mạnh

        Bệnh virus đầu vng (sau khi nui 30 - 45 ngy)

        Bệnh virus đốm trắng (sau khi nui 30 - 45 ngy)

 


 
TopPreviousIndexNextHome